Cách phát âm /i/ và /i:/, các từ vựng luyện tập hay sử dụng

Mẹo phát âm /i/ và /i:/

Âm /ɪ/: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên (như cách phát âm chữ cái “i” trong tiếng Việt nhưng ngắn hơn).

Cơ bản là nguyên âm i ngắn trong tiếng anh các bạn chỉ cần đọc nhanh và hạ dọng xuống.

Âm /i:/: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên. Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười (như cách phát âm chữ cái “i” trong tiếng Việt nhưng kéo dài âm).

Thường nguyên âm i dài thì nó kéo dài ra, miện hơi bè ra một tí và nhấn trọng âm và i.

 Video hướng dẫn các bạn phát âm /i/ và /i:/

Từ vựng luyện tập với cho 2 nguyên âm /i/ và /i:/

Từ Nghĩa tiếng việt
bin thùng rác
fish
him ông ấy, anh ấy
gym phòng tập thể dục
six số sáu
begin bắt đầu
minute phút (thời gian)
dinner bữa tối
sheep con cừu
see nhìn thấy
bean đậu
eat ăn
key chìa khóa
agree đồng tình, đồng ý
complete hoàn thành
Big To, lớn
Busy Bận
Dinner Đải tiệc, buổi tối
Gift Món quà, quà tặng
Green Màu xanh
In Trong
Listen Nghe
Meet Gặp
Office Văn phòng
People Con người
Pizza Bánh pizza
Please Xin vui lòng
Repeat Lặp lại
Six sáu
Tea Trà
Three Số 3